Tin tức

Xác định mã tham chiếu Rolex Reference Code

Xac-dinh-ma-tham-chieu-Rolex-Reference-Code-4

Bạn có thể sẽ ngạc nhiên khi biết rằng mã tham chiếu Rolex tiết lộ khá nhiều thông tin về cỗ máy. Từ dòng đồng hồ, chất liệu, kiểu dáng, đều được thể hiện qua Reference Code.

Mã tham chiếu Rolex là gì?

Mã tham chiếu Rolex (Reference Code Rolex) là dãy các chữ số hoặc chữ cái mã hóa cho các thông tin về sản phẩm. Khi bạn hiểu cấu trúc của mã này, việc xác định các chi tiết của một chiếc đồng hồ sẽ trở lên dễ dàng hơn, ví dụ như loại vật liệu, loại khung bezel, màu mặt số hoặc kiểu dáng bạn sở hữu.

Mã tham chiếu Rolex được khắc giữa các Lugs phía 12h của đồng hồ. Thay vì một chuỗi các chữ số và chữ cái ngẫu nhiên, mã tham chiếu có thể giúp tiết lộ kiểu máy, thời đại, kích thước vỏ và kiểu viền của đồng hồ Rolex.

Nếu nhìn lại lịch sử của thương hiệu, bạn sẽ nhận thấy mã tham chiếu Rolex ngày càng dài hơn. Họ bắt đầu sử dụng mã tham chiếu có bốn chữ số, sau đó chuyển sang năm số vào giữa những năm 1970. Tới những năm 2000, Rolex chuyển sang sử dụng mã tham chiếu gồm sáu chữ số, thường chỉ thêm số “1” hoặc “2” vào đầu mã tham chiếu có năm chữ số. Do đó, tùy thuộc vào số chữ số mà mã tham chiếu có, nó có thể cho bạn biết khoảng thời gian gần đúng mà một chiếc đồng hồ được sản xuất.

Mã tham chiếu Rolex sáu chữ số sẽ được quy định như sau:

  • 4 Chữ số đầu là mã định danh về dòng sản phẩm
  • Chữ số thứ 5 cho biết loại vành bezel được sử dụng
  • Chữ số cuối cùng thể hiện cho chất liệu chính được dùng để sản xuất ra sản phẩm đó
Xac-dinh-ma-tham-chieu-Rolex-Reference-Code-1

Mã tham chiếu Rolex hay Reference Code Rolex được khắc giữa các Lugs phía 12h của đồng hồ

Ý nghĩa mã tham chiếu đồng hồ Rolex

Mã tham chiếu Rolex 4 chữ số đầu

4 chữ số đầu trong tổng số 6 chữ số của mã tham chiếu Rolex cho biết dòng sản phẩm. Trong đó:

  • Chữ số đầu tiên (một hoặc hai) thể hiện cho dòng đồng hồ. Các mẫu Rolex hiện đại thường bắt đầu bằng số “1” hoặc “2”. Các mẫu mới hơn có xu hướng sử dụng số “2” nhiều hơn. Ngoại lệ, dòng Rolex Sky-Dweller sử dụng con số 3, mẫu Cellini và Pearlmaster sử dụng đầu số 5 là mã tham chiếu.
  • Ba chữ số tiếp theo thể hiện Model name của chiếc đồng hồ, cụ thể trong bảng bên dưới
Model Reference Number Starting Digits Examples
1908 525- 1908 ref. 52508
Air-King 55-, 140-, 114-, 116- Air-King ref. 114200Air-King ref. 116900
Cellini 41-, 42-, 51-, 52-, 53-, 61-, 66- Cellini ref.4112

Cellini ref.5241

Date 15-, 150-, 115-, 1152- Date ref. 1500Date ref. 115200
Datejust 31 68-, 782-, 1782-, 2782- Datejust ref. 17827Datejust ref. 178240
Datejust 36 66-, 16-, 162-, 1162-, 1262- Datejust ref. 116233Datejust ref. 126234
Datejust II 1163- Datejust ref. 116334
Datejust 41 1263- Datejust ref. 126301
Day-Date 36 65-, 18-, 180-, 182-, 183-, 1181-, 1182-, 1183-, 1282-, 1283- Day-Date ref. 128238Day-Date ref. 118239
Day-Date II 2182- Day-Date ref. 218235
Day-Date Masterpiece 189- Day-Date Masterpiece ref. 18948
Day-Date 40 2282- Day-Date ref. 228239Day-Date ref. 228206
Daytona 62-, 165-, 1165-, 1265- Daytona ref. 16528Daytona ref. 116500
Explorer 61-, 63-, 66-, 10-, 142-, 1142-, 2142- Explorer ref. 14270Explorer ref. 214270
Explorer II 165-, 2165- Explorer II ref. 16570Explorer II ref. 216570
Milgauss 65-, 10-, 1164- Milgauss ref. 1019Milgauss ref. 116400
Sea-Dweller 16-, 166-, 1166-, 1266- Sea-Dweller ref. 116600Sea-Dweller ref. 126603
Submariner 55-, 140-, 1140- Submariner ref. 14060Submariner ref. 114060
Submariner Date 16-, 166-, 168-, 1166-, 1266- Submariner ref. 16610Submariner ref. 116618
GMT-Master 65-, 167- GMT-Master ref. 1675GMT-Master ref. 16700
GMT-Master II 167-, 1167-, 1267- GMT-Master II ref. 116718GMT-Master II ref. 126710
Lady-Datejust 26 690-, 691-, 791-, 792-, 1791-, 1793- Lady-Datejust ref. 179178
Lady-Datejust 28 2791-, 2793- Lady-Datejust ref. 279171
Lady Yacht-Master 696-, 1696- Lady Yacht-Master ref. 169623
Oyster Perpetual 24 760- Oyster Perpetual ref. 76080
Oyster Perpetual 26 1762- Oyster Perpetual ref.176200
Oyster Perpetual 31 77-, 1772-, 2772- Oyster Perpetual ref.277200
Oyster Perpetual 34 102-, 152-, 1152-, 1242- Oyster Perpetual ref.124200
Oyster Perpetual 36 1160-, 1260- Oyster Perpetual ref.116000
Oyster Perpetual 39 1143- Oyster Perpetual ref.114300
Oyster Perpetual 41 1243- Oyster Perpetual ref.124300
Oysterquartz 170-, 190-, 191- Oysterquartz ref. 17014Oysterquartz ref. 19018
Pearlmaster 29 802-, 803-, 803- Pearlmaster ref. 80285
Pearlmaster 34 812-, 813- Pearlmaster ref. 81318
Pearlmaster 39 862- Pearlmaster ref. 86285
Yacht-Master 29 696-, 1696- Yacht-Master ref. 69622Yacht-Master ref. 169623
Yacht-Master 35 686-, 1686- Yacht-Master ref. 68628Yacht-Master ref. 168622
Yacht-Master 37 268- Yacht-Master ref. 268621
Yacht-Master 40 166-, 1166-, 1266- Yacht-Master ref. 126655Yacht-Master ref. 116622
Yacht-Master 42 2266- Yacht-Master ref. 226659
Yacht-Master II 1166- Yacht-Master II ref. 116688
Sky-Dweller 326- Sky-Dweller ref. 326934

Mã tham chiếu Rolex chữ số cuối thứ 2

Chữ số cuối thứ 2 trong mã tham chiếu Rolex nói về loại vòng bezel. Mỗi chữ số mang ý nghĩa khác nhau về các kiểu vành được thiết kế độc quyền bởi thương hiệu Rolex danh giá.

Code Bezel Style Example
0 Smooth / Domed / Polished Datejust II ref. 126300
1 Engine-Turned Date ref. 15210
2 Engraved Daytona ref. 16523
3 Fluted Datejust II ref. 126333
4 Bark / Hand-Crafted Day-Date ref. 18248
6 Rotatable Datejust “Turn-O-Graph” ref. 116264
7 Various Explorer II ref.216570
Xac-dinh-ma-tham-chieu-Rolex-Reference-Code-2

Bezels từ trái sang phải: smooth, fluted, Turn-O-Graph

Mã tham chiếu Rolex chữ số cuối cùng

Chữ số cuối cùng trong mã tham chiếu Rolex giúp người dùng xác định được loại chất liệu chính tạo ra sản phẩm đó. Với sự phong phú về chất liệu, Rolex đã cho ra đời tới 9 mã số tương ứng với 9 chất liệu độc quyền được sản xuất bởi chính Rolex.

Các dãy số cuối giúp cho người dùng có thể nhận biết loại chất liệu dễ dàng khi không thể nhận dạng qua vẻ ngoài của sản phẩm.

Material Code Material Example
0 Stainless Steel (Oystersteel) GMT-Master II ref. 126710
1 Two-Tone Stainless Steel & Everose Gold (Everose Rolesor) Datejust II ref. 126331
2 Stainless Steel & Platinum (Rolesium) Yacht-Master ref. 126622
3 Two-Tone Stainless Steel & Yellow Gold (Yellow Rolesor) Submariner ref. 116613
4 Stainless Steel & White Gold (White Rolesor) Datejust ref. 126334
5 18k Everose Gold (Rolex’s own rose gold alloy) Sky-Dweller ref. 326935
6 950 Platinum Day-Date ref. 228206
7 14k Yellow Gold (No longer used) Date ref. 15037
8 18k Yellow Gold Daytona ref. 116508
9 18k White Gold GMT-Master II ref. 126719

Mã tham chiếu Rolex chữ

Một số mã tham chiếu Rolex cũng bao gồm các chữ cái ở cuối. Những chữ cái này là chữ viết tắt để biểu thị màu sắc của khung bezel hoặc loại đá quý được sử dụng trong khung bezel. Có một số trường hợp các chữ cái đề cập đến màu sắc của tinh thể sapphire.

Letters Meaning & Translation Example
GV Glace VerteGreen Crystal Milgauss ref. 116400GV
LB Lunette BleuBlue Bezel Submariner ref. 116619LB
LN Lunette NoirBlack Bezel Submariner ref. 116613LN
LV Lunette VerteGreen Bezel Submariner ref. 116610LV
BLNR Bleu NoirBlue Black GMT Master II ref. 126710BLNR
BLRO Bleu RougeBlue Red GMT Master II ref. 126710BLRO
CHNR Chocolate NoirBrown Black GMT Master II ref. 126715CHNR
GRNR Gris Noir

Black Gray

GMT-Master II ref. 126713GRNR
RBR Rolex Branded Rehaut Day-Date ref. 228348RBR
RBOW RainbowMulti-colored Sapphires Daytona ref. 116595RBOW
SABLV Saphirs Bleu Verte

Blue and Green Sapphires

Lady Datejust Pearlmaster ref. 86348SABLV
SABR Sapphire BrilliantsSapphires Diamonds Submariner ref. 116659SABR
SACO Saphirs Cognac

Cognac-Colored Sapphires

Daytona ref. 116598SACO
SAFUBL Saphirs Fuchsia Bleu

Fuchsia and Blue Sapphires

Datejust Pearlmaster ref. 86349SAFUBL
SAJOR Jaune Orange

Yellow and Orange Sapphires

Lady Datejust Pearlmaster ref. 86348SAJOR
SANR Sapphire NoirBlack Sapphires GMT-Master II ref. 116759SANR
SARU Sapphire RubisSapphires Rubies GMT-Master II ref. 116758SARU
SATS Sapphire TsavoriteSapphires Tsavorites Yacht-Master ref. 116695SATS
TBR Tessellate Brillants

Diamonds

Daytona ref. 116588TBR
TEM Tessellate Emeraude

Emeralds

Day-Date 40 ref. 228396TEM
Xac-dinh-ma-tham-chieu-Rolex-Reference-Code-3

Từ trái sang phải: Rolex GMT-Master II Ref. 116710BLNR, Submariner Date Ref. 116659SABR, Milgauss Ref. 116400GV

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *