NGUYÊN TẮC VÀNG KHI

BÁO GIÁ DỊCH VỤ

CHÍNH XÁC

Báo giá chính xác theo đúng tình trạng của đồng hồ. Không phát sinh thêm chi phí khi đã kiểm tra tình trạng và báo giá khách hàng.

HỢP LÝ VÀ TỐI ƯU NHẤT

Đồng hành cùng tiêu chuẩn chất lượng cao là mang đến cho khách hàng phương án chi phí hợp lý nhất. Xem thêm bài viết

THỜI GIAN BẢO HÀNH

DỊCH VỤ BẢO DƯỠNG

12

Tháng

THAY THẾ LINH KIỆN

12-18

Tháng

LƯU Ý

  • Không bảo hành các vấn đề lão hóa của dây da và cao su, hỏng hóc do sử dụng không đúng hoặc do khách hàng gây ra.
  • Việc bảo hành cũng không được chấp nhận nếu đồng hồ bị sửa chữa bởi những nơi không uy tín hoặc các trung tâm sửa chữa khác.
  • Bảo hành 06 tháng về lau dầu, bảo dưỡng với đồng hồ có thời gian sử dụng trên 20 năm. Bảo hành 12 tháng với đồng hồ có thời gian sử dụng dưới 20 năm. Bảo hành 24 tháng với Rolex và Omega dưới 20 năm.
  • Thay pin bảo hành 18 tháng với đồng hồ thường, 12 tháng với đồng hồ có tính năng chronograph.
  • Linh kiện thay thế: 12 tháng.
  • Căn chỉnh độ chính xác: 06 tháng.
  • Sửa dây, khoan tiện chốt dây: 06 tháng.

BẢNG GIÁ THEO PHÂN CẤP ĐỒNG HỒ

Giá chưa bao gồm 10% VAT và không áp dụng với những chiếc đồng hồ đặc biệt
  • Complication I (Phức tạp I): Đồng hồ bao gồm chức năng Day, Date, Month, Moon Phase (lịch tuần trăng), Power Reserve (Chức năng báo năng lượng), GMT (Nhiều mũi giờ)
  • Complication II (Phức tạp II): Annual calendar (Đồng hồ lịch thường niên), Retrograde, Worldtime, Split second chronograph
  • Complication III (Phức tạp III): Perpetual calendar (Lịch vạn niên), Tourbillon
  • Kim loại thường: Steel (dây thép), PVD coated (công nghệ mạ PVD), Ceramic, Titan, …
  • Kim loại quý: Gold 14K 18K 24K(Rose – vàng hồng, Yellow – vàng vàng, White – vàng trắng, Bi-colour), Palladium, Platinum,..
PHÂN KHÚC A

CÔNG VIỆC KIỂU MÁY KIM LOẠI THƯỜNG KIM LOẠI QUÝ
Bảo Dưỡng Quartz 1.500k - 2.500k 2.000k - 4.000k
Quartz Chronograph 2.000k - 3.000k 2.500k - 4.000k
Mechanical 4.000k - 6.000k 6.000k - 8.000k
Mechanical Chronograph 6.000k - 8.000k 10.000k - 14.000k
Complication I 5.000k - 7.000k 7.000k - 9.000k
Complication II 8.000k - 10.000k 10.000k - 12.000k
Complication III 15.000k - 20.000k 30.000k - 40.000k
Thay Pin Quartz / Quartz Chronograph 600k - 1.000k 800k - 1.200k
Đánh Bóng Vỏ + dây 2.500k 3.000k
Làm Sạch Vỏ + dây 500k 500k
Cắt Mắt Dây 500k 1.000k
Chỉnh Sai Số Automatic/Manual 500k 800k
PHÂN KHÚC B

CÔNG VIỆC KIỂU MÁY KIM LOẠI THƯỜNG KIM LOẠI QUÝ
Bảo Dưỡng Quartz 1.000k - 2.000k 2.000k - 3.000k
Quartz Chronograph 2.500k - 3.500k 3.500k - 5.000k
Mechanical 1.500k - 3.000k 3.000k - 6.000k
Mechanical Chronograph 3.500k - 6.000k 6.000k - 8.000k
Complication I 2.500k - 3.500k 3.500k - 5.000k
Complication II 3.000k - 5.000k 5.000k - 7.000k
Complication III 8.000k - 10.000k 15.000k - 20.000k
Thay Pin Quartz / Quartz Chronograph 400k - 800k 600k - 1.000k
Đánh Bóng Vỏ + dây 1.500k 2.500k
Làm Sạch Vỏ + dây 300k 300k
Cắt Mắt Dây 400k 600k
Chỉnh Sai Số Automatic/Manual 300k 500k
PHÂN KHÚC C

CÔNG VIỆC KIỂU MÁY KIM LOẠI THƯỜNG KIM LOẠI QUÝ
Bảo Dưỡng Quartz 800k - 1.200k 1.000k - 1.500k
Quartz Chronograph 1.000k - 1.500k 1.400k - 1.800k
Mechanical 1.000k - 1.500k 1.200k - 1.800k
Mechanical Chronograph 1.500k - 2.500k 2.500k - 3.500k
Complication I 1.200k - 1.600k 1.600k - 2.000k
Complication II 1.500k - 2.000k 2.000k - 2.500k
Complication III 5.000k 10.000k
Thay Pin Quartz / Quartz Chronograph 300k - 500k 400k - 600k
Đánh Bóng Vỏ + dây 1.000k 1.500k
Làm Sạch Vỏ + dây 250k 250k
Cắt Mắt Dây 200k 300k
Chỉnh Sai Số Automatic/Manual 200k 300k
PHÂN KHÚC D

CÔNG VIỆC KIỂU MÁY KIM LOẠI THƯỜNG KIM LOẠI QUÝ
Bảo Dưỡng Quartz 500k - 1.000k 800k - 1.200k
Quartz Chronograph 800k - 1.200k 1.200k - 1.600k
Mechanical 600k - 1.200k 1.000k - 1.400k
Mechanical Chronograph 1.000k - 2.000k 1.500k - 2.000k
Complication I 1.000k - 1.200k 1.200k - 1.500k
Thay Pin Quartz / Quartz Chronograph 200k - 400k 300k - 500k
Đánh Bóng Vỏ + dây 600k 800k
Làm Sạch Vỏ + dây 200k 200k
Cắt Mắt Dây 150k 200k
Chỉnh Sai Số Automatic/Manual 150k 200k
PHÂN KHÚC E

CÔNG VIỆC KIỂU MÁY KIM LOẠI THƯỜNG KIM LOẠI QUÝ
Bảo Dưỡng Quartz 300k - 500k
Quartz Chronograph 400k - 1.200k
Mechanical 400k - 600k
Mechanical Chronograph Liên hệ
Complication I Liên hệ
Thay Pin Quartz / Quartz Chronograph 150k - 300k
Đánh Bóng Vỏ + dây 500k
Làm Sạch Vỏ + dây 150k
Cắt Mắt Dây 100k
Chỉnh Sai Số Automatic/Manual 100k